اكتب أي كلمة!

"set your hopes on" بـVietnamese

đặt hy vọng vào

التعريف

Mong đợi mạnh mẽ rằng điều gì đó hoặc ai đó sẽ mang lại thành công hay hạnh phúc cho bạn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng cho những khát vọng lớn. Nếu kết quả không như mong đợi, dễ gây thất vọng. Không mạnh như 'phụ thuộc vào', nhưng thể hiện hy vọng lớn.

أمثلة

I set my hopes on winning the scholarship.

Tôi đã **đặt hy vọng vào** việc giành được học bổng.

She set her hopes on her new job.

Cô ấy **đặt hy vọng vào** công việc mới của mình.

Don't set your hopes on just one plan.

Đừng **đặt hy vọng vào** chỉ một kế hoạch.

He set his hopes on getting a call back after the interview, but nothing happened.

Anh ấy đã **đặt hy vọng vào** việc được gọi lại sau phỏng vấn, nhưng chẳng có gì xảy ra.

You shouldn't set your hopes on the weather being perfect for the picnic.

Bạn không nên **đặt hy vọng vào** thời tiết sẽ hoàn hảo cho buổi picnic.

We all set our hopes on her winning the competition, but she came in second place.

Tất cả chúng tôi đều **đặt hy vọng vào** việc cô ấy thắng cuộc thi, nhưng cô ấy chỉ về thứ hai.