"seeped" بـVietnamese
thấm quarỉ ra
التعريف
Chất lỏng, khí hoặc đôi khi mùi, ánh sáng… đi qua các khe nhỏ hoặc lỗ thủng một cách từ từ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng cho nước, dầu, máu..., không dùng cho chảy nhanh. Cũng có thể dùng nghĩa bóng cho mùi, ánh sáng, tin tức, v.v.
أمثلة
Water seeped through the cracks in the wall.
Nước **thấm qua** các vết nứt trên tường.
Oil seeped from the engine onto the floor.
Dầu **rỉ ra** từ động cơ xuống sàn.
Blood seeped through the bandage.
Máu **thấm qua** băng.
A strange smell seeped into the room overnight.
Mùi lạ **thấm vào** phòng suốt đêm.
The news slowly seeped out and everybody found out.
Tin tức **rò rỉ dần** và cuối cùng ai cũng biết.
Rainwater seeped under the door, soaking the carpet.
Nước mưa **thấm qua** dưới cửa, làm ướt thảm.