"scream at" بـVietnamese
التعريف
Là hét to vào ai đó hoặc thứ gì đó với cảm xúc tức giận hoặc sợ hãi.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng trong trường hợp tiêu cực, diễn tả sự giận dữ hay sợ hãi. Ghép với người ('scream at me') hoặc đồ vật ('scream at the TV'). Mạnh hơn 'shout at'. Không dùng cho nói bình thường.
أمثلة
Please don't scream at your little brother.
Làm ơn đừng **la hét vào** em trai của bạn.
She started to scream at the dog when it barked.
Khi con chó sủa, cô ấy bắt đầu **la hét vào** nó.
Never scream at your parents.
Không bao giờ được **la hét vào** bố mẹ.
He got so frustrated that he screamed at his computer.
Anh ấy bực bội đến mức **la hét vào** máy tính của mình.
They were so loud, it sounded like they were screaming at each other from across the street.
Họ ồn ào đến mức nghe như thể họ đang **la hét vào** nhau từ bên kia đường.
If you scream at your boss, you might lose your job.
Nếu bạn **la hét vào** sếp của mình thì có thể sẽ mất việc.