"rule out of" بـVietnamese
التعريف
Quyết định rằng ai đó hoặc điều gì đó sẽ không được chọn, xét hay tham gia vào một việc nào đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng với thể thao, thi đấu hoặc cơ hội; trang trọng hơn 'đuổi', nhưng không quá nặng nề.
أمثلة
He was ruled out of the final match because of an injury.
Vì chấn thương, anh ấy đã bị **loại khỏi** trận chung kết.
Her bad grades ruled her out of the scholarship program.
Điểm kém đã **loại cô ấy khỏi** chương trình học bổng.
Being late could rule you out of joining the team.
Đi trễ có thể **loại bạn khỏi** đội.
After reviewing the evidence, they ruled him out of suspicion.
Sau khi xem xét bằng chứng, họ đã **loại anh ấy khỏi** diện nghi ngờ.
Failing the medical test ruled her out of the marathon.
Không qua được kiểm tra sức khỏe đã **loại cô ấy khỏi** cuộc thi marathon.
Just one mistake could rule you out of getting the job.
Chỉ một sai lầm cũng có thể **loại bạn khỏi** cơ hội được nhận việc.