اكتب أي كلمة!

"roll out the red carpet" بـVietnamese

trải thảm đỏ đón tiếpđón tiếp long trọng

التعريف

Chào đón ai đó với sự trọng vọng và quan tâm đặc biệt, như họ là người quan trọng hay nổi tiếng.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng theo nghĩa bóng, không chỉ nói về thảm đỏ thật. Dùng cho cả hoàn cảnh trang trọng lẫn thân mật khi ai đó được chào đón đặc biệt.

أمثلة

They rolled out the red carpet for the famous singer.

Họ đã **trải thảm đỏ đón tiếp** ca sĩ nổi tiếng.

When our guests arrived, we rolled out the red carpet.

Khi khách đến, chúng tôi đã **trải thảm đỏ đón tiếp**.

They always roll out the red carpet for important clients.

Họ luôn **trải thảm đỏ** cho những khách hàng quan trọng.

You don't have to roll out the red carpet for me—I'm just a friend!

Bạn không phải **trải thảm đỏ** cho tôi đâu—tôi chỉ là bạn thôi mà!

The company really rolled out the red carpet at the event last night.

Tối qua tại sự kiện, công ty thực sự đã **trải thảm đỏ đón tiếp**.

She felt honored because her hosts rolled out the red carpet for her everywhere she went.

Cô ấy cảm thấy được vinh dự vì đi đến đâu cũng được chủ nhà **trải thảm đỏ đón tiếp**.