"reluctant to do" بـVietnamese
التعريف
Cảm thấy không muốn hoặc không sẵn sàng làm điều gì đó, thường do lưỡng lự hoặc nghi ngờ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường đi kèm 'to + động từ' ('reluctant to join'). Sử dụng được trong cả tình huống trang trọng và thông thường. Chỉ mang ý do dự, khác với 'unwilling' là cương quyết không làm.
أمثلة
She is reluctant to do her homework tonight.
Cô ấy **miễn cưỡng làm** bài tập về nhà tối nay.
Many people feel reluctant to do public speaking.
Nhiều người **miễn cưỡng làm** việc nói trước đám đông.
He was reluctant to do the dishes after dinner.
Anh ấy **miễn cưỡng làm** việc rửa chén sau bữa tối.
I’m a bit reluctant to do this if no one else is helping.
Nếu không ai khác giúp, tôi **miễn cưỡng làm** việc này.
He sounded reluctant to do anything about the problem.
Anh ấy nghe có vẻ **miễn cưỡng làm** bất cứ điều gì về vấn đề đó.
They were reluctant to do what was asked but agreed in the end.
Họ **miễn cưỡng làm** điều được yêu cầu nhưng cuối cùng đã đồng ý.