اكتب أي كلمة!

"put up on" بـVietnamese

đăng lênđưa lên (mạng/xã hội)

التعريف

Đưa hoặc đăng tải một điều gì đó lên website, mạng xã hội hoặc nền tảng trực tuyến khác để mọi người có thể xem.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

"Put up on" là câu nói không trang trọng, chỉ việc đưa nội dung kỹ thuật số lên mạng hoặc mạng xã hội. Hay dùng như "put up on Facebook/Instagram". Không dùng với vật thật, lúc đó nên dùng "put" hoặc "hang". Có thể dễ nhầm với "post" hay "upload" nhưng "put up on" tự nhiên, thường ngày hơn.

أمثلة

She put up on her blog a story about her trip.

Cô ấy **đăng lên** blog câu chuyện về chuyến đi của mình.

I will put up on YouTube a new video tomorrow.

Ngày mai tôi sẽ **đăng lên** YouTube một video mới.

Can you put up on the class website the homework answers?

Bạn có thể **đăng lên** website lớp đáp án bài tập về nhà không?

Why did you put up on Instagram that old picture of us?

Sao bạn lại **đăng lên** Instagram bức ảnh cũ của tụi mình vậy?

He always puts up on Twitter every funny thing he sees.

Anh ấy cứ thấy gì hài là **đăng lên** Twitter liền.

"Did you see what she put up on her story last night?"

"Bạn có thấy tối qua cô ấy **đăng lên** story không?"