اكتب أي كلمة!

"put the fear of god in" بـVietnamese

làm ai đó sợ chết khiếp

التعريف

Khiến ai đó rất sợ hãi, thường để họ cẩn thận hơn hoặc nghe lời hơn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Mang tính khẩu ngữ, dùng khi muốn nói ai đó bị doạ cho sợ phát khiếp; không dùng trong văn trang trọng; hay dùng cho cha mẹ, giáo viên, sếp khi muốn cảnh báo.

أمثلة

The teacher put the fear of god in the students by talking about the final exam.

Cô giáo **làm học sinh sợ chết khiếp** khi nhắc đến kỳ thi cuối cùng.

My mom put the fear of god in me when I was late.

Mẹ tôi đã **làm tôi sợ chết khiếp** khi tôi về muộn.

The boss put the fear of god in the team about meeting deadlines.

Sếp đã **làm cả đội sợ chết khiếp** về việc phải hoàn thành đúng hạn.

That horror movie really put the fear of god in me last night!

Bộ phim kinh dị đó tối qua thật sự đã **làm tôi sợ chết khiếp**!

His strict warnings about safety put the fear of god in everyone at the factory.

Những cảnh báo nghiêm khắc về an toàn của anh ấy đã **làm mọi người trong nhà máy sợ chết khiếp**.

Just one look from her was enough to put the fear of god in us.

Chỉ một ánh nhìn của cô ấy cũng đủ để **làm chúng tôi sợ chết khiếp**.