"put the cat among the pigeons" بـVietnamese
التعريف
Nói hoặc làm điều gì đó khiến mọi người trong nhóm trở nên lo lắng hoặc xôn xao.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm này thường dùng trong hoàn cảnh nói chuyện thân mật, khi ai đó gây ra tình huống căng thẳng, bất ngờ cho mọi người xung quanh. Có thể dùng thay cho 'gây xôn xao', 'gây rối'.
أمثلة
His comment really put the cat among the pigeons at the meeting.
Bình luận của anh ấy thực sự đã **gây náo loạn** trong buổi họp.
If you say that, you'll put the cat among the pigeons.
Nếu bạn nói vậy, bạn sẽ **gây náo loạn**.
The news about the layoffs put the cat among the pigeons.
Tin về việc sa thải đã **gây náo loạn**.
He dropped the announcement and really put the cat among the pigeons—everyone started talking at once.
Anh ấy vừa thông báo xong là **gây náo loạn**—mọi người bắt đầu nói cùng một lúc.
Hiring his rival really put the cat among the pigeons at the office.
Việc tuyển đối thủ của anh ấy đã thực sự **gây náo loạn** ở công ty.
When she revealed the truth, it put the cat among the pigeons and changed everything.
Khi cô ấy nói ra sự thật, nó đã **gây náo loạn** và mọi thứ đã thay đổi.