"pull up to" بـVietnamese
التعريف
Lái xe đến gần một địa điểm hoặc vật gì đó và dừng lại bên cạnh.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng cho xe ô tô, thông dụng trong tiếng Anh Mỹ, thường đi kèm với nơi cụ thể như 'pull up to the curb'. Không dùng cho việc dừng xa hoặc kéo vật.
أمثلة
We pulled up to the restaurant and parked the car.
Chúng tôi **tấp xe vào** nhà hàng và đỗ xe.
The taxi pulled up to the front door.
Chiếc taxi **tấp xe vào** trước cửa.
He pulled up to the gas station to fill the tank.
Anh ấy **tấp xe vào** trạm xăng để đổ đầy bình.
Can you pull up to the curb so I can get out?
Bạn có thể **tấp xe vào** lề đường để mình xuống không?
We pulled up to her house just as she was leaving.
Chúng tôi **tấp xe vào** trước nhà cô ấy đúng lúc cô ấy rời đi.
A black SUV pulled up to the school and waited for a few minutes.
Một chiếc SUV màu đen **tấp xe vào** trường rồi đợi vài phút.