اكتب أي كلمة!

"proceed against" بـVietnamese

khởi kiệntiến hành tố tụng

التعريف

Bắt đầu thực hiện hành động pháp lý chính thức đối với ai đó, thường là kiện ra tòa.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong ngữ cảnh pháp lý chính thức, văn bản hoặc tin tức. Giao tiếp thường ngày thường dùng 'kiện'.

أمثلة

The company decided to proceed against the former employee for breaking the contract.

Công ty đã quyết định **khởi kiện** nhân viên cũ vì vi phạm hợp đồng.

If the evidence is strong, the government will proceed against him.

Nếu bằng chứng chắc chắn, chính phủ sẽ **khởi kiện** anh ta.

They are planning to proceed against the company for not paying taxes.

Họ dự định sẽ **khởi kiện** công ty vì không nộp thuế.

After months of negotiations, they finally chose to proceed against the landlord.

Sau nhiều tháng đàm phán, cuối cùng họ đã chọn **khởi kiện** chủ nhà.

The victims want to proceed against the bank for negligence.

Các nạn nhân muốn **khởi kiện** ngân hàng vì sơ suất.

If they continue to ignore your complaints, you might have to proceed against them in court.

Nếu họ vẫn phớt lờ khiếu nại của bạn, bạn có thể sẽ phải **khởi kiện** họ ra tòa.