اكتب أي كلمة!

"prick up your ears" بـVietnamese

dỏng tai lênchú ý lắng nghe

التعريف

Khi nghe thấy điều gì thú vị hoặc bất ngờ, liền lắng nghe một cách rất chăm chú.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Đây là thành ngữ mang tính nói chuyện thường ngày, dùng để chỉ ai đó đột nhiên chú ý do vừa nghe điều gì đó hay ho. Không dùng với nghĩa đen.

أمثلة

When he heard his name, he pricked up his ears.

Khi nghe thấy tên mình, anh ấy **dỏng tai lên**.

The children pricked up their ears when the teacher mentioned a surprise.

Khi giáo viên nói về một điều bất ngờ, các em nhỏ **dỏng tai lên**.

I always prick up my ears when I hear people speaking French.

Cứ nghe thấy ai nói tiếng Pháp là tôi lại **dỏng tai lên**.

Talk of free pizza always makes everyone prick up their ears.

Chỉ cần nhắc tới pizza miễn phí là mọi người lại **dỏng tai lên**.

She pricked up her ears at the mention of a job opening in her field.

Khi nghe nói đến cơ hội việc làm trong lĩnh vực của mình, cô ấy **dỏng tai lên**.

If someone mentions travel plans, I always prick up my ears.

Nếu ai đó nhắc đến kế hoạch du lịch, tôi luôn **dỏng tai lên**.