اكتب أي كلمة!

"play off against" بـIndonesian

lợi dụng để đối đầuxúi giục cạnh tranh

التعريف

Đẩy hai người hoặc hai nhóm vào thế đối đầu để mình hưởng lợi.

ملاحظات الاستخدام (Indonesian)

Cụm này thường dùng trong kinh doanh hoặc chính trị, thể hiện sự mưu mẹo để tận dụng sự cạnh tranh hoặc mâu thuẫn.

أمثلة

Managers sometimes play off against their employees to get better results.

Các nhà quản lý đôi khi **xúi giục cạnh tranh** giữa nhân viên để đạt kết quả tốt hơn.

He tried to play off against his parents to get what he wanted.

Anh ấy đã cố **xúi giục đối đầu** giữa bố mẹ để đạt được thứ mình muốn.

The company played off against its two suppliers to get a lower price.

Công ty đã **lợi dụng để đối đầu** hai nhà cung cấp để có giá thấp hơn.

Politicians often play off against their opponents to win votes.

Các chính trị gia thường **xúi giục cạnh tranh** đối thủ để dành lấy phiếu bầu.

Don't let your kids play you off against each other.

Đừng để con cái bạn **xúi giục bạn đối đầu** với nhau.

They skillfully played off the two teams against each other to secure the best deal.

Họ đã khéo léo **lợi dụng để đối đầu** hai đội để có được thỏa thuận tốt nhất.