"perversely" بـVietnamese
التعريف
Làm điều gì đó theo cách trái ngược thường do cố chấp hoặc muốn làm ngược lại với điều bình thường.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong văn viết, đôi khi mang sắc thái mỉa mai khi ai đó cố chấp làm trái điều hợp lý, thường đi với những động từ như 'khăng khăng', 'quyết định', 'hành động'.
أمثلة
Some people perversely find pleasure in breaking the rules.
Một số người **một cách trái khoáy** cảm thấy thích thú khi phá vỡ quy tắc.
It's almost perversely satisfying to watch him fail after all his bragging.
Thật **trái khoáy**, việc thấy anh ta thất bại sau khi khoe khoang lại khiến tôi hả hê.
He perversely refused to listen to any advice.
Anh ấy **một cách ngang ngược** từ chối lắng nghe bất kỳ lời khuyên nào.
She perversely did the opposite of what I asked.
Cô ấy **một cách trái khoáy** làm điều ngược lại những gì tôi yêu cầu.
Perversely, the rain started just as we left.
**Trái khoáy thay**, mưa bắt đầu rơi ngay khi chúng tôi rời đi.
He acted perversely, insisting on choosing the hardest way possible.
Anh ấy hành động **một cách ngang ngược**, cứ nhất quyết chọn cách khó khăn nhất.