اكتب أي كلمة!

"pay a call on" بـVietnamese

ghé thăm

التعريف

Ghé thăm ai đó, thường là ngắn hoặc mang tính trang trọng. Thường để thể hiện sự tôn trọng hoặc duy trì quan hệ.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Đây là cách diễn đạt trang trọng hoặc xưa cũ cho 'thăm ai đó'. Trong đời thường, hãy dùng 'visit' hoặc 'drop by'. Thường dùng khi đến thăm cấp trên hoặc khách quan trọng.

أمثلة

It’s a good idea to pay a call on your new neighbors to introduce yourself.

Bạn nên **ghé thăm** hàng xóm mới để giới thiệu bản thân.

I want to pay a call on my grandmother this weekend.

Cuối tuần này tôi muốn **ghé thăm** bà tôi.

The doctor will pay a call on the patient this afternoon.

Bác sĩ sẽ **ghé thăm** bệnh nhân vào chiều nay.

Our neighbors often pay a call on us during holidays.

Hàng xóm thường **ghé thăm** chúng tôi vào dịp lễ.

The ambassador will pay a call on the president tomorrow morning.

Đại sứ sẽ **ghé thăm** Tổng thống vào sáng mai.

Would you like to pay a call on Mr. Kim before you leave?

Bạn có muốn **ghé thăm** ông Kim trước khi đi không?