"out of your face" بـVietnamese
التعريف
Khi có vật gì hoặc ai đó gần sát mặt bạn, dùng để bảo họ tránh ra xa mặt. Cũng có thể dùng với ý bảo ai đó tránh xa, đừng làm phiền.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Rất không trang trọng, có thể làm người nghe cảm thấy khó chịu. Dùng khi bực mình hoặc khi quen biết thân thiết. Không nên sử dụng trong tình huống trang trọng.
أمثلة
There's something in your hair, get it out of your face.
Tóc bạn có gì đó này, lấy nó **ra khỏi mặt** đi.
Please get your hand out of your face for the photo.
Xin hãy để tay **ra khỏi mặt** để chụp ảnh.
Hey, could you get that cat out of your face before you sneeze?
Này, lấy con mèo đó **ra khỏi mặt** trước khi bạn hắt hơi đi!
Ugh, get your phone out of your face and pay attention!
Trời ơi, bỏ điện thoại **ra khỏi mặt** và chú ý đi!
If you don't get that camera out of your face, I'm leaving.
Nếu bạn không lấy cái máy ảnh đó **ra khỏi mặt**, tôi sẽ đi đó.
Can you move that lamp out of your face?
Bạn có thể di chuyển cái đèn đó **ra khỏi mặt** không?