"out of sorts" بـIndonesian
التعريف
Cảm giác không khỏe, không vui hoặc cảm thấy lạ, không giống bình thường.
ملاحظات الاستخدام (Indonesian)
Chủ yếu dùng khi miêu tả cảm giác khó chịu, mệt mỏi nhẹ hay tâm trạng xuống; không phải bệnh nặng.
أمثلة
I'm feeling a bit out of sorts today.
Hôm nay mình thấy **không khỏe** một chút.
She was out of sorts after staying up late last night.
Cô ấy **không khỏe** sau khi thức khuya đêm qua.
The children seemed out of sorts after the long trip.
Sau chuyến đi dài, bọn trẻ **không khỏe**.
If I'm a little out of sorts, it's just because I skipped breakfast.
Nếu mình hơi **không khỏe** thì chỉ vì mình bỏ bữa sáng thôi.
You seem out of sorts today. Is everything okay?
Hôm nay bạn trông có vẻ **không khỏe**. Có chuyện gì không?
After that argument, I was out of sorts for the rest of the day.
Sau cuộc cãi vã đó, mình **không khỏe** cả ngày.