اكتب أي كلمة!

"order around" بـVietnamese

ra lệnhsai khiến

التعريف

Chỉ đạo ai đó một cách độc đoán hoặc ra vẻ ra lệnh, thường xuyên hoặc không cần thiết.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường mang nghĩa tiêu cực, diễn tả người hay tỏ ra bề trên, ra lệnh vô lý. Không dùng trong văn viết trang trọng. Nên dùng trong hội thoại.

أمثلة

My brother likes to order around his friends.

Anh trai tôi thích **ra lệnh** cho bạn bè của mình.

Stop trying to order around the team.

Đừng cố **ra lệnh** cho cả đội nữa.

She hates it when people order her around.

Cô ấy ghét khi bị người khác **sai khiến**.

Just because you’re the oldest doesn’t mean you can order us around.

Là người lớn nhất không có nghĩa là bạn được **ra lệnh** cho chúng tôi.

The new manager keeps trying to order everyone around, but nobody listens.

Quản lý mới cứ cố **ra lệnh cho mọi người**, nhưng chẳng ai nghe cả.

If you keep trying to order me around, I’m leaving.

Nếu bạn cứ **ra lệnh** cho tôi nữa, tôi sẽ đi đấy.