"open your eyes to" بـVietnamese
التعريف
Nhận ra hoặc ý thức được điều gì đó quan trọng mà trước đây bạn chưa chú ý tới.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong nghĩa bóng để khuyên ai đó nhận ra thực tế hoặc sự thật nào đó. Có thể dùng sau cụm "open your eyes to + vấn đề/sự thật...".
أمثلة
You need to open your eyes to the problems in your life.
Bạn cần phải **mở mắt ra với** những vấn đề trong cuộc sống của mình.
Travel can help you open your eyes to new cultures.
Du lịch có thể giúp bạn **mở mắt ra với** những nền văn hóa mới.
Teachers try to open your eyes to the importance of reading.
Giáo viên cố gắng **mở mắt cho bạn thấy** tầm quan trọng của việc đọc.
It took me years to finally open my eyes to how much my parents did for me.
Tôi phải mất nhiều năm mới thật sự **mở mắt ra với** những gì bố mẹ đã làm cho mình.
Sometimes a big mistake is what makes you open your eyes to reality.
Đôi khi một sai lầm lớn lại khiến bạn **mở mắt ra với** thực tế.
Her story really made me open my eyes to how unfair life can be.
Câu chuyện của cô ấy thật sự đã khiến tôi **mở mắt ra với** sự bất công của cuộc sống.