"off and running" بـVietnamese
التعريف
Cụm từ này dùng khi một việc đã bắt đầu thành công và đang tiến triển thuận lợi.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Đây là cụm từ không trang trọng, thường dùng cho dự án, sự kiện mới bắt đầu suôn sẻ, ít dùng cho con người. Không nhầm với 'running off' (chạy đi nhanh).
أمثلة
The new restaurant is off and running.
Nhà hàng mới đã **khởi đầu thuận lợi**.
Our project is off and running after months of planning.
Sau nhiều tháng lên kế hoạch, dự án của chúng tôi đã **khởi đầu thuận lợi**.
The festival got off and running early this morning.
Lễ hội đã **khởi đầu thuận lợi** từ sáng sớm nay.
Once the funding came through, we were off and running in no time.
Khi nhận được vốn, chúng tôi đã **khởi đầu thuận lợi** ngay lập tức.
The team is off and running with the new software.
Đội nhóm đang **khởi đầu thuận lợi** với phần mềm mới.
We had a few hiccups, but now the campaign is off and running.
Chúng tôi đã gặp vài trục trặc, nhưng giờ chiến dịch đã **khởi đầu thuận lợi**.