اكتب أي كلمة!

"of all things" بـVietnamese

trong tất cả mọi thứthật không ngờ

التعريف

Được dùng khi điều gì đó xảy ra rất bất ngờ hoặc kỳ lạ so với mong đợi.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong kể chuyện hoặc than phiền để nhấn mạnh sự bất ngờ, có chút mỉa mai. Đặt trước thứ gây ngạc nhiên.

أمثلة

Of all things, he forgot his own birthday.

**Thật không ngờ**, anh ấy quên cả sinh nhật của chính mình.

She chose, of all things, a bright pink dress for the meeting.

Cô ấy chọn, **thật không ngờ**, một chiếc váy hồng chói cho buổi họp.

My car broke down in the rain, of all things.

**Trong tất cả mọi thứ**, xe tôi lại hỏng đúng lúc trời mưa.

He called me at midnight, of all things!

Anh ấy gọi cho tôi vào nửa đêm, **thật không ngờ**!

They served pizza, of all things, at the fancy wedding.

Họ phục vụ pizza, **thật không ngờ**, tại đám cưới sang trọng đó.

Of all things, my boss joined the karaoke contest too.

**Trong tất cả mọi thứ**, sếp tôi cũng tham gia thi hát karaoke.