"not your cup of tea" بـVietnamese
التعريف
Cụm này dùng khi bạn không thích hay không quan tâm đến điều gì đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng khi nói về món ăn, sở thích, hoặc hoạt động; thường không dùng khi nói về con người.
أمثلة
Sorry, horror movies are not my cup of tea.
Xin lỗi, phim kinh dị **không phải sở thích của tôi**.
Spicy food is not her cup of tea.
Đồ ăn cay **không hợp gu cô ấy**.
Math has never been my cup of tea.
Toán học chưa bao giờ **là sở thích của tôi**.
I know hiking is really popular, but it's just not my cup of tea.
Tôi biết đi bộ đường dài rất phổ biến nhưng nó **không hợp gu tôi**.
He went to the opera, but realized it was not his cup of tea.
Anh ấy đi nghe nhạc kịch nhưng nhận ra nó **không phải sở thích của anh**.
You can try yoga, but if it's not your cup of tea, that's okay.
Bạn có thể thử yoga, nhưng nếu **không hợp gu bạn** thì cũng không sao.