"not for a moment" بـVietnamese
التعريف
Nhấn mạnh rằng điều gì đó hoàn toàn không xảy ra, hoặc bạn thậm chí không nghĩ đến hoặc tin vào điều đó dù chỉ trong khoảnh khắc.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng để phủ định mạnh hoặc trấn an, đặt ở đầu hoặc cuối câu để nhấn mạnh. Dùng cả trong văn nói và viết.
أمثلة
I did not for a moment think you were lying.
Tôi **không một giây phút nào** nghĩ bạn đang nói dối.
He doubted her not for a moment.
Anh ấy đã **không một giây phút nào** nghi ngờ cô ấy.
We were not for a moment afraid.
Chúng tôi **không một giây phút nào** sợ hãi.
Not for a moment did I expect things to change so fast.
**Không một giây phút nào** tôi nghĩ mọi chuyện sẽ thay đổi nhanh như vậy.
Trust me, I was not for a moment worried about the results.
Tin tôi đi, tôi **không một giây phút nào** lo lắng về kết quả.
You should know, I’ve regretted it not for a moment.
Bạn nên biết, tôi **không một giây phút nào** hối hận về điều đó.