"none of your beeswax" بـVietnamese
التعريف
Cách nói vui hoặc trẻ con để bảo ai đó đừng xen vào chuyện của người khác.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Rất thân mật, thường dùng giữa trẻ em hoặc bạn bè để đùa. Dễ thành thô lỗ nếu nói không đúng ngữ điệu, không phù hợp ở nơi trang trọng.
أمثلة
That's none of your beeswax.
Đó **không phải việc của bạn**.
If you don't mind, that's none of your beeswax.
Nếu bạn không phiền, đó **không phải việc của bạn**.
Please stop asking; it's none of your beeswax.
Làm ơn đừng hỏi nữa; đó **không phải việc của bạn**.
Hey, that's none of your beeswax, alright?
Này, chuyện đó **không phải việc của bạn**, nhé?
If I wanted you to know, I wouldn’t have said it’s none of your beeswax.
Nếu tôi muốn bạn biết thì đã không nói đó **không phải việc của bạn**.
You’re being really nosy. Honestly, it’s none of your beeswax.
Bạn thật quá tò mò đấy. Thật lòng, nó **không phải việc của bạn**.