اكتب أي كلمة!

"miked" بـVietnamese

gắn microđeo micro

التعريف

Được gắn hoặc đeo micro để ghi âm hay phát sóng.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Phổ biến trong lĩnh vực truyền thông, phim ảnh, sân khấu. Thường dùng ở dạng bị động cho người hoặc đồ vật. 'Miked up' nghĩa là đã gắn micro.

أمثلة

The singer was miked before going on stage.

Ca sĩ đã được **gắn micro** trước khi lên sân khấu.

All the actors were miked for the play.

Tất cả diễn viên đã được **gắn micro** cho vở kịch.

Is the guest miked yet?

Khách đã được **gắn micro** chưa?

Don't forget to get miked before the broadcast starts.

Đừng quên **gắn micro** trước khi chương trình bắt đầu.

He got miked up backstage while the crowd waited.

Anh ấy được **gắn micro** sau sân khấu khi khán giả chờ đợi.

Sometimes you forget you're miked and say something embarrassing.

Đôi khi bạn quên mình đang **gắn micro** và lỡ nói điều xấu hổ.