"meet the requirements" بـVietnamese
التعريف
Đạt hoặc thực hiện những điều cần thiết để đủ tiêu chuẩn cho một công việc, kỳ thi hay quy định nào đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng nhiều trong các bối cảnh chuyên nghiệp, học thuật hoặc chính thức. Thường thấy trong các cụm như: 'không đáp ứng yêu cầu', 'hoàn toàn đáp ứng yêu cầu'.
أمثلة
You must meet the requirements to apply for this job.
Bạn phải **đáp ứng yêu cầu** mới được nộp đơn cho công việc này.
Her test scores did not meet the requirements for entrance.
Điểm kiểm tra của cô ấy không **đáp ứng yêu cầu** để vào trường.
Does this product meet the requirements for safety?
Sản phẩm này có **đáp ứng yêu cầu** an toàn không?
They said my application didn't meet the requirements, so I have to try again next year.
Họ nói hồ sơ của tôi không **đáp ứng yêu cầu**, nên tôi phải thử lại vào năm sau.
Make sure your documents meet the requirements before submitting them online.
Hãy chắc chắn tài liệu của bạn **đáp ứng yêu cầu** trước khi nộp trực tuyến.
If you don't meet the requirements, you won't be considered for the program.
Nếu bạn không **đáp ứng yêu cầu**, bạn sẽ không được xét vào chương trình.