"make head or tail of" بـVietnamese
التعريف
Dùng để diễn tả khi bạn hoàn toàn không hiểu một điều gì đó, nhất là khi nó khó hiểu hoặc rối rắm.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng trong văn nói, thường đi với phủ định như 'mình không hiểu gì cả'. Được dùng khi ai đó cảm thấy cực kỳ bối rối hoặc lúng túng trước thông tin phức tạp.
أمثلة
I can't make head or tail of these math problems.
Tôi **không hiểu gì cả** mấy bài toán này.
She couldn't make head or tail of the instructions.
Cô ấy **không thể hiểu nổi** hướng dẫn này.
Do you make head or tail of this message?
Bạn **hiểu gì** về tin nhắn này không?
After reading the legal document, I couldn't make head or tail of it at all.
Sau khi đọc tài liệu pháp lý, tôi hoàn toàn **không hiểu gì cả**.
His handwriting is so messy, I can't make head or tail of his notes.
Chữ tay của anh ấy quá xấu, tôi **không hiểu gì cả** các ghi chú của anh ấy.
Whenever someone talks about quantum physics, I can't make head or tail of it.
Cứ ai nói về vật lý lượng tử là tôi **không hiểu gì cả**.