اكتب أي كلمة!

"lock up and throw away the key" بـVietnamese

nhốt vào tù và vứt chìa khoá đi

التعريف

Bỏ ai đó vào tù vĩnh viễn hoặc cực kỳ lâu, không có cơ hội được thả ra. Thường dùng để diễn tả mong muốn trừng phạt nghiêm khắc.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm này mang ý nhấn mạnh, bộc lộ sự tức giận hoặc mong muốn trừng phạt nặng. Không dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc pháp lý.

أمثلة

Some people think dangerous criminals should be locked up and the key thrown away.

Nhiều người nghĩ tội phạm nguy hiểm nên bị **nhốt vào tù và vứt chìa khoá đi**.

The judge wanted to lock him up and throw away the key after the third offense.

Sau lần phạm tội thứ ba, thẩm phán muốn **nhốt anh ta vào tù và vứt chìa khoá đi**.

He believes that hackers should be locked up and the key thrown away.

Anh ấy nghĩ rằng hacker nên bị **nhốt vào tù và vứt chìa khoá đi**.

Honestly, after what he did, I'd lock him up and throw away the key.

Thật sự, sau những gì anh ta làm, tôi sẽ **nhốt vào tù và vứt chìa khoá đi**.

His crimes are so serious, just lock him up and throw away the key, I say.

Tội của anh ta nặng như vậy, cứ **nhốt vào tù và vứt chìa khoá đi** thôi, tôi nói đấy.

If it were up to my grandma, she'd lock up and throw away the key for anyone who lies.

Nếu là bà tôi quyết định, ai nói dối bà cũng sẽ **nhốt vào tù và vứt chìa khoá đi**.