"live off" بـVietnamese
التعريف
Tự nuôi sống mình nhờ vào một nguồn như cha mẹ, tiền tiết kiệm hoặc từ đất đai.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng khi nói ai đó phụ thuộc vào nguồn hỗ trợ ('live off your parents', 'live off savings'), không dùng cho lương công việc. Nhấn mạnh sự lệ thuộc.
أمثلة
Many students live off their parents while studying at university.
Nhiều sinh viên **sống dựa vào** cha mẹ khi học đại học.
Some animals live off insects in the wild.
Một số loài động vật **sống dựa vào** côn trùng trong tự nhiên.
After losing his job, he had to live off his savings.
Sau khi mất việc, anh ấy phải **sống dựa vào** tiền tiết kiệm của mình.
It's tough to live off minimum wage in an expensive city.
Rất khó để **sống dựa vào** mức lương tối thiểu ở một thành phố đắt đỏ.
They dream of moving to the countryside and living off the land.
Họ mơ được chuyển về quê và **sống dựa vào** đất đai.
He managed to live off odd jobs until he found something steady.
Anh ấy đã **sống nhờ vào** các công việc lặt vặt cho đến khi tìm được công việc ổn định.