"like nothing on earth" بـVietnamese
التعريف
Được dùng để miêu tả điều gì đó cực kỳ đặc biệt, độc nhất hoặc tuyệt vời đến mức không có gì khác trên đời có thể so sánh được.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong giao tiếp thân mật để bày tỏ sự kinh ngạc, thường về thức ăn, nơi chốn, âm nhạc hoặc cảm xúc. Đây là lối nói cường điệu, không nên hiểu theo nghĩa đen. Hay dùng sau 'It's/That was...'.
أمثلة
The cake tasted like nothing on earth.
Bánh có vị **có một không hai trên đời**.
Her voice is like nothing on earth.
Giọng của cô ấy **có một không hai trên đời**.
This mountain view is like nothing on earth.
Cảnh núi này **có một không hai trên đời**.
That concert last night was like nothing on earth!
Buổi hòa nhạc tối qua **có một không hai trên đời**!
The color of that lake is like nothing on earth—I've never seen anything so blue.
Màu của hồ đó **có một không hai trên đời**—tôi chưa từng thấy gì xanh như vậy.
Their kindness to me was like nothing on earth.
Sự tử tế của họ với tôi **có một không hai trên đời**.