"life is just a bowl of cherries" بـVietnamese
التعريف
Thành ngữ này dùng để diễn tả khi cuộc sống rất vui vẻ, dễ chịu hoặc tràn đầy hạnh phúc. Đôi khi được nói một cách hài hước hoặc mỉa mai.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm này có tính chất thân mật, hơi cổ điển, thường dùng trong câu đùa hoặc khi muốn nhẹ nhàng hóa vấn đề.
أمثلة
She always says 'life is just a bowl of cherries' when she's happy.
Cô ấy luôn nói '**cuộc sống toàn là niềm vui**' khi thấy vui.
Some people think life is just a bowl of cherries and never worry.
Có người nghĩ **cuộc sống thật dễ chịu** và chẳng bao giờ lo lắng.
He says 'life is just a bowl of cherries', but I don't agree.
Anh ấy nói '**cuộc sống toàn là niềm vui**', nhưng tôi không đồng ý.
After getting the promotion, she walked in saying, "Life is just a bowl of cherries!"
Được thăng chức xong, cô ấy bước vào và nói: "**Cuộc sống toàn là niềm vui**!"
Whenever things go wrong, he jokes, "Well, life is just a bowl of cherries!"
Mỗi khi có chuyện không hay, anh ấy lại đùa: "Thôi thì, **cuộc sống toàn là niềm vui**!"
"Life is just a bowl of cherries," she sighed, staring out the window on a sunny day.
Cô ấy thở dài, nhìn ra cửa sổ vào ngày nắng và nói: "**Cuộc sống thật dễ chịu**."