"let that sink in" بـIndonesian
التعريف
Cụm từ này dùng khi muốn ai đó hoặc chính mình dừng lại và suy nghĩ kỹ về một điều gì đó bất ngờ hay quan trọng.
ملاحظات الاستخدام (Indonesian)
Thường dùng khi nói chuyện thân mật, sau khi nêu ra thông tin gây bất ngờ hoặc quan trọng. Dùng để nhấn mạnh, không dùng cho điều hiển nhiên.
أمثلة
The Earth travels around the Sun at 30 kilometers per second. Let that sink in.
Trái Đất quay quanh Mặt Trời với tốc độ 30 km mỗi giây. **Nghĩ kỹ đi.**
Your smartphone is more powerful than the computers used for the first moon landing. Let that sink in.
Điện thoại của bạn còn mạnh hơn cả máy tính từng được dùng cho lần đáp xuống Mặt Trăng đầu tiên. **Thấm đi.**
You only have one life. Let that sink in.
Bạn chỉ có một đời thôi. **Nghĩ kỹ đi.**
He got promoted three times in one year. Just let that sink in for a second.
Anh ấy được lên chức ba lần chỉ trong một năm. **Nghĩ kỹ đi** một chút.
I'm debt free after ten years. Let that sink in.
Tôi đã trả hết nợ sau 10 năm. **Thấm đi.**
You’re getting paid to do what you love—let that sink in.
Bạn được trả tiền để làm điều mình yêu—**thấm đi**.