اكتب أي كلمة!

"let bygones be bygones" بـVietnamese

bỏ qua chuyện cũđể quá khứ qua đi

التعريف

Tha thứ cho những lỗi lầm hoặc tranh cãi trong quá khứ và ngừng giận dữ, lựa chọn bỏ qua để tiếp tục.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng khi muốn đề nghị hòa giải hoặc chấm dứt tranh cãi. Mang tính trang trọng, ít dùng trong trò chuyện thân mật.

أمثلة

We fought last week, but I think it's time to let bygones be bygones.

Tuần trước chúng ta đã cãi nhau, nhưng mình nghĩ đã đến lúc **bỏ qua chuyện cũ** rồi.

She wants to let bygones be bygones and be friends again.

Cô ấy muốn **bỏ qua chuyện cũ** và làm bạn lại.

Let's let bygones be bygones and move on.

Hãy **để quá khứ qua đi** và tiếp tục nhé.

I know we’ve both made mistakes—let’s just let bygones be bygones.

Tôi biết chúng ta đều từng sai — thôi thì **bỏ qua chuyện cũ** đi nhé.

After ten years, they finally decided to let bygones be bygones and reconnect.

Sau mười năm, cuối cùng họ quyết định **để quá khứ qua đi** và liên lạc lại với nhau.

You can’t move forward if you can’t let bygones be bygones.

Bạn không thể tiến lên nếu không thể **bỏ qua chuyện cũ**.