"leave in peace" بـVietnamese
التعريف
Không làm phiền, không quấy rầy ai đó, để họ được yên bình.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng khi muốn người khác để mình hoặc ai đó yên, không làm phiền nữa. Có thể nói nhẹ nhàng hoặc dứt khoát.
أمثلة
Please leave me in peace for a while.
Làm ơn **để tôi yên** một lúc.
She just wants to be left in peace after a long day.
Cô ấy chỉ muốn được **để yên** sau một ngày dài.
The cat likes to be left in peace when it’s sleeping.
Con mèo thích được **để yên** khi nó ngủ.
Can’t you just leave him in peace and stop asking questions?
Bạn không thể **để anh ấy yên** mà đừng hỏi thêm nữa sao?
Sometimes, the best thing you can do is leave people in peace.
Đôi khi, tốt nhất bạn nên **để mọi người yên**.
They wish the paparazzi would finally leave them in peace.
Họ mong giới săn ảnh cuối cùng cũng **để họ yên**.