اكتب أي كلمة!

"learn to live with" بـVietnamese

học cách sống chung với

التعريف

Khi không thể thay đổi một điều khó khăn trong cuộc sống, bạn dần chấp nhận nó và tiếp tục sống.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng khi nói đến những khó khăn không thể tránh khỏi (ốm đau, mất mát, thực tế khó thay đổi). 'learn to live with it' hay dùng cho trường hợp này. Mang nghĩa chấp nhận hơn là tìm cách giải quyết.

أمثلة

After his injury, he had to learn to live with pain every day.

Sau chấn thương, anh ấy phải **học cách sống chung với** nỗi đau mỗi ngày.

Sometimes you just have to learn to live with disappointment.

Đôi khi bạn chỉ cần **học cách sống chung với** sự thất vọng.

She is trying to learn to live with her new reality.

Cô ấy đang cố gắng **học cách sống chung với** thực tế mới của mình.

You can't always fix everything; sometimes you just learn to live with it.

Không phải lúc nào cũng sửa được mọi thứ; đôi khi bạn phải **học cách sống chung với** nó thôi.

He never liked the noise, but over time he learned to live with it.

Anh ấy chưa bao giờ thích tiếng ồn, nhưng theo thời gian anh đã **học cách sống chung với** nó.

If you want to stay here, you’ll have to learn to live with the cold winters.

Nếu bạn muốn ở lại đây, bạn sẽ phải **học cách sống chung với** mùa đông lạnh giá.