اكتب أي كلمة!

"leafy" بـVietnamese

rậm lánhiều lá

التعريف

Diễn tả cây, nơi có nhiều lá hoặc tán lá xanh tốt. Hay dùng cho cây xanh, công viên, khu dân cư nhiều cây.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng để khen những nơi xanh mát, dễ chịu (như 'leafy suburb'). Ít dùng trong ẩm thực, ngoại trừ 'leafy greens' là các loại rau xanh.

أمثلة

The garden is full of leafy plants.

Khu vườn đầy những cây **rậm lá**.

We walked down a leafy street.

Chúng tôi đi bộ trên con phố **rợp lá**.

Spinach is a leafy vegetable.

Rau bina là loại rau **nhiều lá**.

They bought a house in a leafy suburb to enjoy the peace and quiet.

Họ đã mua nhà ở một vùng ngoại ô **rợp lá** để tận hưởng sự yên tĩnh.

I love having lunch under a big, leafy tree in the park.

Tôi thích ăn trưa dưới gốc cây **rậm lá** to ở công viên.

Even in summer, the room stays cool thanks to the leafy branches outside.

Ngay cả mùa hè, căn phòng vẫn mát nhờ những cành cây **rậm lá** bên ngoài.