اكتب أي كلمة!

"labor under an assumption" بـVietnamese

giả định điều gì đómang định kiến

التعريف

Tin vào điều gì đó là đúng và hành động theo, dù có thể không đúng. Điều này dễ dẫn đến hiểu lầm hoặc sai sót.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Là cách diễn đạt trang trọng, phù hợp trong văn viết hoặc trình bày. Không dùng trong giao tiếp hàng ngày. Không liên quan đến lao động thể chất mà là về niềm tin hoặc giả định sai.

أمثلة

They labor under an assumption that the store opens at 8 a.m.

Họ **giả định** rằng cửa hàng mở cửa lúc 8 giờ sáng.

If you labor under an assumption that everyone agrees, you may be surprised.

Nếu bạn **mang định kiến** rằng mọi người đều đồng ý, bạn sẽ bất ngờ đấy.

He labors under an assumption that she will call him back.

Anh ấy **giả định** rằng cô ấy sẽ gọi lại cho mình.

Many people labor under the assumption that success comes overnight.

Nhiều người **mang định kiến** rằng thành công đến ngay lập tức.

We shouldn't labor under an assumption that things will work out without effort.

Chúng ta không nên **giả định** rằng mọi việc sẽ ổn mà không cần cố gắng.

She labored under an assumption that nobody else noticed her mistake.

Cô ấy **mang định kiến** rằng không ai chú ý đến sai lầm của mình.