"knock some sense into" بـVietnamese
التعريف
Giúp ai đó hiểu ra và hành xử hợp lý sau khi họ cư xử thiếu suy nghĩ; thường dùng theo nghĩa bóng, không phải là bạo lực thật.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng theo nghĩa bóng, không chỉ thực sự dùng bạo lực. Hợp với trường hợp người bướng bỉnh, không nghe lời.
أمثلة
I wish someone would knock some sense into him.
Giá mà ai đó có thể **làm cho anh ấy tỉnh ngộ**.
His friends tried to knock some sense into him about his risky plan.
Bạn bè anh ấy cố gắng **làm anh ấy tỉnh ngộ** về kế hoạch liều lĩnh đó.
My mom always said she would knock some sense into me if I misbehaved.
Mẹ tôi luôn nói sẽ **làm tôi tỉnh ngộ** nếu tôi cư xử không tốt.
You can talk to him all day, but nothing will knock some sense into him.
Bạn có thể nói chuyện với anh ấy cả ngày, nhưng chẳng gì có thể **làm anh ấy tỉnh ngộ**.
Sometimes life has to knock some sense into you the hard way.
Đôi khi cuộc đời sẽ **làm bạn tỉnh ngộ** theo cách khó chịu.
If failing this test doesn’t knock some sense into you, nothing will.
Nếu trượt bài kiểm tra này mà bạn vẫn không **tỉnh ngộ**, thì không còn gì giúp nổi nữa.