"kicking and screaming" بـVietnamese
التعريف
Khi ai đó bị bắt buộc làm gì đó hoặc đi đâu đó mà họ rất không muốn, phản đối mạnh mẽ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm này là thân mật, thường nói về trẻ em, nhưng cũng dùng cho cả người lớn rất miễn cưỡng. Thường dùng nghĩa bóng, không nhất thiết phải thực sự đá hoặc la hét.
أمثلة
The child came to school kicking and screaming.
Đứa trẻ đến trường **bị ép buộc và phản đối dữ dội**.
She had to go to the dentist kicking and screaming.
Cô ấy phải đi nha sĩ **bị ép buộc và phản đối dữ dội**.
He left the party kicking and screaming because he didn't want to go home.
Anh ấy rời bữa tiệc **bị ép buộc và phản đối dữ dội** vì không muốn về nhà.
Sometimes you just have to drag your kids to bed kicking and screaming.
Đôi khi bạn phải kéo con đi ngủ **bị ép buộc và phản đối dữ dội**.
He finally agreed to join the team, but it was kicking and screaming all the way.
Cuối cùng anh ấy cũng đồng ý gia nhập đội, nhưng suốt quá trình đều **bị ép buộc và phản đối dữ dội**.
When they tried to take away his video games, he went kicking and screaming.
Khi họ cố lấy đi trò chơi điện tử, cậu ấy **bị ép buộc và phản đối dữ dội**.