"jump at the chance" بـIndonesian
التعريف
Khi có cơ hội tốt, nhận lấy thật nhanh và nhiệt tình.
ملاحظات الاستخدام (Indonesian)
Đây là thành ngữ, không có nghĩa đen. Hay gặp trong cụm 'jump at the chance to...'. Dùng khi bạn chớp lấy cơ hội một cách nhanh chóng, không do dự.
أمثلة
If someone offered me a trip to Paris, I would jump at the chance.
Nếu ai đó mời tôi đi Paris, tôi chắc chắn sẽ **nắm lấy cơ hội**.
She will jump at the chance to meet her favorite singer.
Cô ấy sẽ **nắm lấy cơ hội** để gặp ca sĩ yêu thích của mình.
They didn't hesitate to jump at the chance to work abroad.
Họ đã **nắm lấy cơ hội** làm việc ở nước ngoài mà không do dự.
Honestly, I’d jump at the chance to get tickets to that concert.
Thật lòng mà nói, tôi sẽ **nắm lấy cơ hội** có vé buổi hoà nhạc đó.
Most employees would jump at the chance to work from home.
Hầu hết nhân viên sẽ **nắm lấy cơ hội** làm việc tại nhà.
When I heard about the internship, I knew I had to jump at the chance.
Khi nghe về thực tập đó, tôi biết mình phải **nắm lấy cơ hội**.