"it is what it is" بـVietnamese
đành chịu vậycuộc đời là thế
التعريف
Dùng khi phải chấp nhận một tình huống không thể thay đổi được.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng trong văn nói, diễn tả sự chấp nhận hoặc cam chịu, giống như 'số phận mà'.
أمثلة
Sometimes, it is what it is.
Đôi khi, **đành chịu vậy**.
We lost the game, but it is what it is.
Chúng tôi thua trận, nhưng **đành chịu vậy**.
My train was late again. It is what it is.
Tàu của tôi lại trễ nữa. **Đành chịu vậy**.
If I can’t change it, then it is what it is.
Nếu tôi không thay đổi được thì **đành chịu vậy**.
Nobody likes the new rule, but it is what it is.
Không ai thích luật mới, nhưng **đành chịu vậy**.
You can be upset, but at the end of the day, it is what it is.
Bạn có thể buồn, nhưng cuối cùng thì **đành chịu vậy**.