اكتب أي كلمة!

"it is never too late to mend" بـVietnamese

không bao giờ là quá muộn để sửa saisửa chữa sai lầm không bao giờ là quá muộn

التعريف

Câu này có nghĩa là luôn có thể sửa sai hoặc thay đổi để tốt hơn, dù thời gian đã trôi qua bao lâu.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng để động viên ai đó bắt đầu thay đổi hoặc sửa lỗi, bất kể tuổi tác hay thời điểm. Tương tự 'Better late than never'.

أمثلة

It is never too late to mend if you want to make things right.

Nếu bạn muốn sửa chữa, **không bao giờ là quá muộn để sửa sai**.

She realized it is never too late to mend and apologized to her friend.

Cô ấy nhận ra **không bao giờ là quá muộn để sửa sai** và đã xin lỗi bạn mình.

Remember, it is never too late to mend your mistakes.

Nhớ rằng, **không bao giờ là quá muộn để sửa sai** của mình.

He started learning piano at 60 and proved it is never too late to mend.

Ông ấy bắt đầu học piano ở tuổi 60 và đã chứng minh rằng **không bao giờ là quá muộn để sửa sai**.

You regret quitting school? Well, it is never too late to mend!

Bạn hối tiếc vì bỏ học à? Vậy thì, **không bao giờ là quá muộn để sửa sai**!

My dad always says, 'it is never too late to mend,' especially when someone wants to start over.

Bố tôi luôn nói '**không bao giờ là quá muộn để sửa sai**', nhất là khi ai đó muốn bắt đầu lại.