"implicating" بـVietnamese
التعريف
Chỉ ra hoặc ám chỉ rằng ai đó có liên quan hoặc chịu trách nhiệm một phần cho tội phạm hoặc tình huống xấu.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong bối cảnh pháp lý hoặc tội phạm như 'liên quan đến một vụ án.' Mang nghĩa trang trọng và tiêu cực hơn 'involving'.
أمثلة
The police are implicating him in the robbery.
Cảnh sát đang **liên quan** anh ta đến vụ cướp.
The new evidence is implicating several people.
Bằng chứng mới đang **liên quan** đến nhiều người.
She denied implicating her friend.
Cô ấy phủ nhận việc **liên quan** bạn mình.
Are you saying these emails are implicating me in some kind of crime?
Bạn đang nói rằng những email này đang **liên quan** tôi vào một tội phạm nào đó sao?
Nothing in this report is implicating you, so don't worry.
Không có gì trong báo cáo này **liên quan** đến bạn đâu, đừng lo.
I regret ever implicating myself in that whole mess.
Tôi hối tiếc vì đã từng **liên quan** mình vào mớ rắc rối đó.