"hold out the olive branch" بـVietnamese
التعريف
Đưa ra một hành động hoặc đề nghị chấm dứt xung đột và lập lại hòa bình, thể hiện sự sẵn sàng tha thứ hoặc hòa giải.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Đây là thành ngữ khá trang trọng, dùng khi giải quyết xung đột lớn, không dùng cho tranh cãi nhỏ hàng ngày. 'Nhành ô liu' là biểu tượng hòa bình.
أمثلة
After the argument, she decided to hold out the olive branch.
Sau tranh cãi, cô ấy quyết định **đưa ra nhành ô liu**.
He wants to hold out the olive branch to his old friend.
Anh ấy muốn **đưa ra nhành ô liu** cho người bạn cũ.
Sometimes it's hard to hold out the olive branch first.
Đôi khi thật khó để **đưa ra nhành ô liu** trước.
After months of silence, Mark finally decided to hold out the olive branch and called his brother.
Sau nhiều tháng im lặng, Mark cuối cùng đã **đưa ra nhành ô liu** và gọi cho anh trai.
It took a lot of courage for the company to hold out the olive branch to its biggest competitor.
Công ty đã phải rất dũng cảm mới dám **đưa ra nhành ô liu** cho đối thủ lớn nhất.
No one wanted to apologize, but eventually someone had to hold out the olive branch.
Không ai muốn xin lỗi, nhưng cuối cùng cũng có người phải **đưa ra nhành ô liu**.