"hell hath no fury like a woman scorned" بـVietnamese
التعريف
Câu nói này diễn tả rằng cơn giận của một người phụ nữ bị phụ bạc, đặc biệt trong tình yêu, là rất dữ dội và đáng sợ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thành ngữ này mang tính văn học, có phần cổ điển, thường dùng vui hoặc để cảnh báo về phản ứng mạnh về cảm xúc. Không nên hiểu theo nghĩa đen và dùng cẩn trọng vì có thể bị xem là khuôn mẫu giới.
أمثلة
Hell hath no fury like a woman scorned, so be careful with her feelings.
**Không gì đáng sợ bằng cơn giận của người phụ nữ bị tổn thương**, nên hãy cẩn thận với cảm xúc của cô ấy.
He learned the hard way that hell hath no fury like a woman scorned.
Anh ấy đã tự mình trải nghiệm rằng **không gì đáng sợ bằng cơn giận của người phụ nữ bị tổn thương**.
They warned me, 'hell hath no fury like a woman scorned.'
Họ đã cảnh báo tôi, '**không gì đáng sợ bằng cơn giận của người phụ nữ bị tổn thương**.'
'Don’t break up with her over text,' he said. 'Hell hath no fury like a woman scorned.'
'Đừng chia tay với cô ấy qua tin nhắn,' anh ta nói. '**Không gì đáng sợ bằng cơn giận của người phụ nữ bị tổn thương**.'
After he cheated, his friends joked, 'hell hath no fury like a woman scorned.'
Sau khi anh ấy ngoại tình, bạn bè anh ấy đùa: '**không gì đáng sợ bằng cơn giận của người phụ nữ bị tổn thương**.'
You saw her face? Hell hath no fury like a woman scorned.
Bạn thấy mặt cô ấy chưa? **Không gì đáng sợ bằng cơn giận của người phụ nữ bị tổn thương**.