اكتب أي كلمة!

"hear a peep out of" بـVietnamese

không nghe thấy tiếng nàokhông nghe thấy ai nói gì

التعريف

Diễn tả khi ai đó hoàn toàn im lặng, không phát ra bất kỳ âm thanh hay lời nói nào.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng trong văn nói, hay đi với phủ định như 'không nghe thấy ai nói gì cả', nhấn mạnh sự im lặng bất ngờ hoặc đáng chú ý.

أمثلة

I didn't hear a peep out of the kids all night.

Suốt đêm tôi không **nghe thấy tiếng** nào từ lũ trẻ.

She was so shy, I hardly heard a peep out of her during dinner.

Cô ấy quá nhút nhát, suốt bữa tối tôi hầu như không **nghe thấy tiếng** gì từ cô ấy.

If you hear a peep out of them, let me know.

Nếu bạn **nghe thấy tiếng** nào từ họ, hãy cho tôi biết nhé.

After he got in trouble, we didn't hear a peep out of him for weeks.

Sau khi cậu ấy gặp rắc rối, chúng tôi không **nghe thấy tiếng** nào từ cậu ấy suốt nhiều tuần.

You won't hear a peep out of me—I promise I'll be quiet.

Bạn sẽ không **nghe thấy tiếng** nào từ tôi đâu—tôi hứa sẽ im lặng.

The room was so quiet, you couldn't hear a peep out of anyone.

Căn phòng yên lặng đến mức không **nghe thấy tiếng** nào từ ai cả.