"have it in for" بـVietnamese
التعريف
Vì một lý do cá nhân mà không ưa ai đó và thường đối xử bất công hoặc không tốt với họ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm này mang nghĩa tiêu cực, dùng khi ai đó bị đối xử bất công do không được ưa. Không sử dụng cho tình huống tình cảm hay tích cực.
أمثلة
I think the teacher has it in for me because she always gives me more homework.
Tôi nghĩ cô giáo **ghét cay ghét đắng** tôi nên lúc nào cũng giao thêm bài tập về nhà cho tôi.
It feels like my boss has it in for me. He never praises my work.
Cảm giác như sếp **ghét cay ghét đắng** mình vậy. Anh ấy chẳng bao giờ khen ngợi công việc của mình.
Why do you have it in for your neighbor?
Tại sao bạn lại **không ưa** hàng xóm của mình như vậy?
Ever since I got that promotion, Sarah really has it in for me.
Từ khi tôi được thăng chức, Sarah thật sự **không ưa** tôi.
If you keep being late, the coach is going to have it in for you.
Nếu bạn cứ tiếp tục đi muộn, huấn luyện viên sẽ **không ưa** bạn đấy.
I don’t know what I did, but Tom really has it in for me these days.
Tôi không biết mình đã làm gì, nhưng dạo này Tom thật sự **không ưa** tôi.