"have a tantrum" بـVietnamese
التعريف
Tự nhiên nổi cáu hoặc ăn vạ, thường là do không được thứ mình muốn. Hành động này chủ yếu xảy ra ở trẻ nhỏ, nhưng cũng có thể dùng cho người lớn cư xử trẻ con.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng nhiều cho trẻ em, nhưng nếu dùng cho người lớn là mang ý chế giễu trẻ con. Thường dùng trong văn nói.
أمثلة
If you don't get the toy, please don't have a tantrum.
Nếu con không được đồ chơi, làm ơn đừng **ăn vạ** nhé.
The little boy started to have a tantrum in the store.
Cậu bé bắt đầu **ăn vạ** trong cửa hàng.
Sometimes children have a tantrum when they are tired.
Đôi khi trẻ con **ăn vạ** khi mệt mỏi.
She doesn't always get her way, but that doesn't mean she has to have a tantrum every time.
Cô ấy không phải lúc nào cũng được như ý, nhưng không cần **ăn vạ** mỗi lần như thế.
He looked like he was about to have a tantrum when he lost the game.
Cậu ấy trông như sắp **nổi cơn thịnh nộ** sau khi thua trận.
Honestly, you're too old to have a tantrum over something so small.
Thật sự, bạn quá lớn để còn **ăn vạ** vì chuyện nhỏ như thế này.