اكتب أي كلمة!

"have a rough time" بـVietnamese

trải qua thời gian khó khăn

التعريف

Khi ai đó gặp phải những khó khăn, áp lực hoặc buồn phiền trong một thời gian nào đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày để chia sẻ hoặc cảm thông với ai đó gặp khó khăn. Có thể dùng với 'đang', 'đã từng', không chỉ nói về khủng hoảng lớn mà cả khó khăn nhỏ trong cuộc sống.

أمثلة

She is having a rough time at work these days.

Dạo này cô ấy **đang trải qua thời gian khó khăn** ở chỗ làm.

Many families have a rough time in winter because of the cold.

Nhiều gia đình **trải qua thời gian khó khăn** vào mùa đông vì thời tiết lạnh.

He had a rough time after moving to a new city.

Anh ấy **đã trải qua thời gian khó khăn** sau khi chuyển đến thành phố mới.

I've really had a rough time lately, but things are getting better now.

Gần đây tôi thật sự **trải qua thời gian khó khăn**, nhưng giờ mọi thứ đang khá lên.

Whenever you have a rough time, remember to ask your friends for help.

Mỗi khi bạn **trải qua thời gian khó khăn**, hãy nhớ nhờ bạn bè giúp đỡ.

He joked a lot, but I know he was having a rough time inside.

Anh ấy hay đùa, nhưng tôi biết bên trong anh ấy **đang trải qua thời gian khó khăn**.