"grow back" بـVietnamese
التعريف
Khi một thứ gì đó như tóc, cây hoặc bộ phận cơ thể được cắt hoặc mất đi, sau đó lại tiếp tục dài ra hoặc mọc lại.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng với tóc, cây cối, hoặc các bộ phận cơ thể. Không dùng cho thứ gì không thể trở lại. 'Grow' là lớn lên nói chung, còn 'grow back' là mọc lại sau khi mất.
أمثلة
If you cut the grass, it will grow back in a few days.
Nếu bạn cắt cỏ, nó sẽ **mọc lại** sau vài ngày.
Her hair will grow back after the treatment.
Sau khi điều trị, tóc của cô ấy sẽ **mọc lại**.
The tree lost its leaves, but they will grow back in spring.
Cây đã rụng lá, nhưng chúng sẽ **mọc lại** vào mùa xuân.
Don't worry, your eyebrows will grow back soon.
Đừng lo, lông mày của bạn sẽ **mọc lại** sớm thôi.
After shaving his beard, he joked that it would grow back overnight.
Sau khi cạo râu, anh ấy đùa rằng râu sẽ **mọc lại** sau một đêm.
Even if you pluck the weeds, they always seem to grow back.
Ngay cả khi bạn nhổ cỏ dại, chúng cũng luôn **mọc lại**.